Smart RTU Schneider SCADAPack 470 – 474
Thiết bị đầu cuối điều khiển từ xa SCADAPack 47x Smart RTU Schneider được thiết kế đáp ứng yêu cầu tự động hóa, quản lý thiết bị, thu thập dữ liệu, giám sát và điều khiển từ xa.
- Hỗ trợ các giao thức đo đạc từ xa mở như DNP3, Modbus™, IEC 60870-5-104, IEC 61131-3 logic và lưu trữ tối đa 1.000.000 sự kiện.
- Tích hợp gần với nền tảng phần mềm EcoStruxure Geo SCADA Expert để giúp cung cấp hệ thống SCADA đầy đủ cho doanh nghiệp.
- Smart RTU Schneider SCADAPack 470 – 474 có tường lửa IP tích hợp và hỗ trợ xác thực an toàn DNP để cung cấp bảo mật OT.

Thông số kỹ thuật RTU Schneider SCADAPack 47x
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | SCADAPack 47x |
| Loại sản phẩm / thành phần | Bộ RTU (Remote Terminal Unit) |
| Phân khúc thị trường | Dầu khí; Nước và nước thải; Năng lượng |
| Loại bộ xử lý | ARM Cortex-A7 lõi kép 500 MHz cho bộ xử lý thời gian thực; ARM Cortex-A7 lõi kép 500 MHz cho ứng dụng Linux Edge |
| Loại bộ nhớ | SRAM 4 MB cho bộ xử lý thời gian thực; RAM DDR3 256 MB cho bộ xử lý thời gian thực; NAND flash 256 MB cho bộ xử lý thời gian thực; Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu 70 MB cho bộ xử lý thời gian thực; RAM DDR3 1 GB cho ứng dụng Linux Edge; NAND flash 1 GB cho ứng dụng Linux Edge; Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu 500 MB cho ứng dụng Linux Edge |
| Loại giấy phép | Giấy phép 6 flowrun |
| Khả năng tương thích | Modicon Edge I/O NTS |
| Ứng dụng chuyên biệt | Ứng dụng C/C++; Ứng dụng Node-RED; Ứng dụng container; Ứng dụng web tùy chỉnh |
| Khả năng chịu va đập | 1 IEC 61131-3 master task; 1 IEC 61131-1 fast task; 2 IEC 61131-3 auxiliary task; Ứng dụng Linux |
| Chức năng khả dụng | Phần mềm cấu hình EcoConnect từ xa; Phát triển phần mềm; Phát triển Linux với C/C++ và Python; Phát triển logic qua ngôn ngữ IEC 61131-3; Chẩn đoán nâng cao |
| Dịch vụ truyền thông | Ghi dữ liệu theo giao thức DNP3/Modbus |
| Giao thức cổng truyền thông | OPC UA; MQTT qua TLS; Sparkplug B; Modbus; DNP3 level 4; IEC 60870-5-104; FTP server; Telnet server; SFTP; SSL; SSH |
| Loại ngõ vào | 4 ngõ vào số, 12…24 VDC; 4 ngõ vào analog |
| Loại ngõ vào analog | Dòng điện: 0…20 mA; Dòng điện: 4…20 mA; Điện áp: 0…5 V; Điện áp: 1…5 V |
| Loại ngõ ra | 2 ngõ ra số, 30 VDC, 2 A |
| Điện áp nguồn vào | 12…28 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 6 W |
| Chiều rộng | 142 mm |
| Chiều sâu | 68 mm |
| Chiều cao | 126 mm |

Kiểu kết nối tích hợp
- Ethernet: 3 cổng Ethernet RJ45 – 10/100 Mbps.
- Cổng serial 1: 2 cổng serial cho RS485 – 115.2 kbps.
- Cổng serial 2: 1 cổng serial cho RS232/RS485 dạng modular 8 chân RJ45 – 115.2 kbps.
- USB: 1 cổng USB 2.0 type A; 2 cổng USB 2.0 type A.

An ninh mạng (Cybersecurity)
- Tường lửa IP.
- Chứng nhận Achilles.
- Chống tấn công DoS.
- HTTPS.
- Bảo mật lớp truyền tải (TLS).
- Xác thực dựa trên chứng chỉ.
- Cho phép/vô hiệu hóa cổng truyền thông.
- Chữ ký firmware.
- Bảo vệ mật khẩu.
- Gia cường bảo mật hệ thống.
- NAT.
- LDAP.
- LDAPS.
- SSH.
- Hỗ trợ Active Directory.
- Hỗ trợ công cụ quản lý truy cập đặc quyền.

Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | CAN/CSA C22.2 No. 61010-1-12; CAN/CSA C22.2 No. 61010-2-201; UL 61010-1; UL 61010-2-201; IEC 61131-2 |
| Chứng nhận sản phẩm | ATEX II 3g Ex ec nc IIC T4 Gc; ATEX zone 2; IECEx II 3g Ex ec nc IIC T4 Gc; IECEx zone 2; cULus HazLoc Class I Division 2 Group A/B/C/D; CE; ACMA |
| Đánh dấu | CE; RCM; EAC |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40…70 °C khi lắp ngang trên bề mặt đứng; -40…65 °C khi lắp ở mọi vị trí khác; -40…70 °C khi lắp ngang trên bề mặt đứng; -40…65 °C khi lắp ở mọi vị trí khác |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -40…85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5…95% RH không ngưng tụ |
| Cấp độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Khả năng chống rung | Biên độ không đổi 7 mm; Gia tốc không đổi 1 gn |
| Khả năng chịu sốc | Gia tốc nửa sin 15 gn trong 15 ms theo IEC 61131-2 |
Ưu điểm tủ RTU SCADAPack 470 – 474

SCADAPack 470 – 474 là giải pháp RTU cho tủ RMU được đánh giá cao bởi 5 ưu điểm:
- Hiệu suất cao và đa năng: Kết hợp khả năng giám sát, truyền thông của RTU với chức năng xử lý dữ liệu, ghi nhật ký (data logging) của PLC.
- Thiết kế thông minh và linh hoạt: Sản phẩm thiết kế nhỏ gọn, cấu trúc mô-đun, dễ dàng tích hợp vào các tủ điện và có I/O mở rộng.
- Bảo mật và kết nối mạnh mẽ: Dễ dàng kết nối với hệ thống EcoStruxure của Schneider Electric và các thiết bị ngoại vi. Đáp ứng các giao thức truyền thông chuẩn và trang bị mô-đun bảo mật phần cứng.
- Hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt: Nhiệt độ hoạt động rộng, được thiết kế để chống rung và sốc cao, phù hợp lắp đặt tại các trạm điện.
- Tính ứng dụng cao: Thích hợp cho Hệ thống điện trung thế (Recloser, RMU); Trạm xử lý nước và nước thải; Ngành dầu khí; Năng lượng tái tạo.
Để biết thêm chi tiết, cập nhật báo giá RTU và lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với dự án, Quý khách có thể liên hệ:

