Cách đọc bảng hiệu (nameplate) máy biến áp khô

Cách đọc bảng hiệu (nameplate) máy biến áp khô

Cách đọc bảng hiệu (nameplate) máy biến áp khô

Đọc bảng hiệu (nameplate) của máy biến áp khô giúp xác định đúng thông số để lắp đặt, vận hành và bảo trì. Dưới đây là các mục quan trọng thường gặp và cách hiểu:

Thông số Ý nghĩa Ví dụ
Model/Type Mã kiểu máy SCB13-1000/22
Rated Power (kVA) Công suất định mức 1000 kVA
Primary Voltage (HV) Điện áp phía cao áp 22 kV
Secondary Voltage (LV) Điện áp phía hạ áp 0,4 kV (400 V)
Frequency Tần số 50 Hz
Phase Số pha 3 Phase
Vector Group Tổ đấu dây Dyn11
Impedance Voltage (%Z) Điện áp ngắn mạch (trở kháng) 6%
Cooling Method Phương pháp làm mát AN hoặc AF
Insulation Class Cấp cách điện F hoặc H
Temperature Rise Độ tăng nhiệt cho phép 100 K
Ambient Temperature Nhiệt độ môi trường thiết kế 40°C
IP Rating Cấp bảo vệ IP00, IP23…
Weight Khối lượng 2.500 kg
Standard Tiêu chuẩn chế tạo IEC 60076-11

Giải thích các thông số quan trọng

Công suất định mức (Rated Power): Là công suất máy có thể mang liên tục. Ví dụ: 1000kVA nghĩa là máy chịu tải liên tục 1000kVA trong điều kiện định mức.

Điện áp sơ cấp và thứ cấp: Ví dụ HV: 22 ±2×2,5% kV; LV: 0,4kV. Điều này nghĩa là: Điện áp vào: 22kV.

Có các nấc điều chỉnh điện áp (tap changer):

  • 23,1kV (+5%);
  • 22,55kV (+2,5%);
  • 22kV;
  • 21,45kV (−2,5%);
  • 20,9kV (−5%).

Các nấc này giúp giữ điện áp đầu ra gần 400V khi điện áp lưới thay đổi.

Tổ đấu dây (Vector Group): Ví dụ: Dyn11 – Đây là tổ đấu dây rất phổ biến cho máy biến áp phân phối.

  • D: Cuộn cao áp đấu tam giác (Delta);
  • y: Cuộn hạ áp đấu sao (Star);
  • n: Có trung tính đưa ra ngoài;
  • 11: Góc lệch pha 30° theo quy ước đồng hồ.

Trở kháng (% Impedance): Ví dụ: 6%, ý nghĩa:

  • Ảnh hưởng đến dòng ngắn mạch.
  • Quyết định khả năng chia tải khi vận hành song song.

Phương pháp làm mát: 

  • AN (Air Natural): Làm mát bằng không khí tự nhiên.
  • AF (Air Forced): Làm mát bằng quạt cưỡng bức.

Nhiều máy biến áp khô có thể vận hành ở công suất định mức với AN và tăng công suất khoảng 20–40% khi bật quạt AF (tùy thiết kế của nhà sản xuất).

Cấp cách điện:

  • Class F: Nhiệt độ chịu đựng của vật liệu cách điện đến khoảng 155°C.
  • Class H: Đến khoảng 180°C.

Độ tăng nhiệt (Temperature Rise): Ví dụ: 100K -> Nếu nhiệt độ môi trường là 40°C thì nhiệt độ cuộn dây khi đầy tải có thể đạt khoảng: 40 + 100 = 140°C.

Để được tư vấn lựa chọn máy biến áp khô dựa trên các thông số đáp ứng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi:

 

Lợi thế khi mua hàng tại lotech

  1. Đảm bảo chất lượng: Lotech cung cấp các loại vật tư thiết bị có nhãn hiệu, xuất xứ rõ ràng, có chọn lọc từ các nhà sản xuất uy tín trong và ngoài nước.
  2. Khả năng cung ứng tốt: Lotech cung cấp sản phẩm đa dạng chủng loại, đạt chuẩn ngành điện và phục vụ yêu cầu riêng từng công trình điện.
  3. Chuyên cấp hàng dự án: Lotech cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn điện lực hiện hành và mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất của các dự án trọng điểm.
  4. Chính sách giá cạnh tranh:Lotech chia sẻ giá bán tốt nhất cho khách hàng, đem đến giải pháp tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng vượt trội.
  5. Dịch vụ bán hàng chuyên nghiệp: Lotech có đội ngũ giàu kinh nghiệm, sẵn sàng tư vấn báo giá, kiểm kê chính xác, giao hàng tận nơi đúng loại đủ mẫu.

Các sản phẩm dịch vụ Lotech cung cấp

  • Trọn bộ vật tư thiết bị thi công xây lắp trạm biến áp: Trạm kios; Trạm trụ thép; Trạm treo; Trạm giàn; Trạm ngồi; Trạm nền; Trạm biến áp trong nhà/ ngoài trời.
  • Máy biến áp dầu và khô các hãng: THIBIDI; MBT; ABB; Ecotrans; Shihlin; KP; HBT; HEM; EEMC; EMC; Sanaky;...
  • Dây và cáp điện trung hạ thế các hãng: CADIVI; LS Vina; TAYA; Tài Trường Thành; Thịnh Phát; GLC; Z43 Bộ Quốc Phòng; Lion; Thăng Long;...
  • Đầu cáp - hộp nối cáp ngầm các hãng: 3M; ABB; TE Raychem; Prysmian; TTE T&T Electric; Cooper;...
  • Máy cắt Recloser các hãng: Schneider U27/ E38; ENTEC Korea; BHS BuHeung System; Cooper Novai; ABB; TaeYoung; Shinsung; Noja...
  • Cầu dao phụ tải LBS các hãng: Tuấn Ân; Vina Electric; Entec; BHS; S&S; TEC Taiwan; SEL Italia; VEI Taiwan; Schneider; ABB;...
  • Cầu chì tự rơi FCO các hãng: Tuấn Ân; Vina Electric; Sarah; Apparat; Hubbell AB Chance; DTR Korea; Vinasino...
  • Dao cách ly DS các hãng: Tuấn Ân; Hubbell AB Chance; Vina Electric...
  • Chống sét van LA các hãng: Tuấn Ân; Vina Electric; Cooper; DTR Korea; Ohio Bras; Sarah; Apparat; Streamer Nga; TE Bowthorpe Ấn Độ...
  • Hệ thống tủ trung thế: Tủ RMU Schneider; Tủ RMU ABB; Tủ RMU Siemens; Tủ RMU EATON Cooper; Tủ đóng cắt trung thế; Tủ đo lường trung thế; Tủ RTU.
  • Hệ thống tủ hạ thế: Tủ phân phối hạ thế; Tủ ACB; Tủ MCCB; Tủ tụ bù; Tủ điều khiển chiếu sáng; Tủ ATS;...
  • Vỏ tủ điện: Tủ điện composite; Tủ điện inox; Tủ điện tole sơn tĩnh điện; Tủ điện thép mạ kẽm; Hộp công tơ; Hộp phân phối điện; Tủ điện tạm thi công;....
  • Phụ kiện đường dây cao trung hạ thế: Chuỗi cách điện thủy tinh/ polymer; Chuỗi néo; Chuỗi đỡ; Sứ cách điện đứng; Sứ đỡ; Sứ treo; Sứ chằng; Kẹp cáp điện các loại;...
  • Vật tư neo chằng - tiếp địa - chống sét: Cọc tiếp địa; Kẹp tiếp địa; Thuốc hàn - khuôn hàn - mối hàn hóa nhiệt; Kim thu sét; Bột gem giảm điện trở đất; Hộp kiểm tra điện trở; Bộ đếm sét;...
  • Vật tư điện khác: Cầu chì ống; Tụ bù; Đà, xà, giá đỡ thiết bị điện, thanh chống, nắp chụp cách điện, máng bọc đường dây, mốc gang - mốc sứ - cọc bê tông - băng cảnh báo cáp ngầm; tiếp địa di động; đồ bảo hộ điện...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *